Loài Daphne gnidium thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Spain, Portugal, Italy, Morocco. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc phá thai’, ‘italy(sardinia): thuốc diệt cá’, ‘sicily: thuốc trừ sâu’, ‘turkey: thuốc nhuận tràng’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm coumarinolignans, coumarins and derivatives, flavonoids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malvales
- Family: Thymelaeaceae
- Genus: Daphne
- Species: Daphne gnidium
- Scientific Name: Daphne gnidium L.
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Daphne gnidium, Daphne gnidium]
- Tên tiếng Anh: [, ]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Thymelaeaceae - Genus: Daphne - Species: Daphne gnidium . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Spain, Portugal, Italy, Morocco
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Daphne gnidium đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm coumarinolignans, coumarins and derivatives, flavonoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc phá thai |
| Row1 | Italy(Sardinia) | Thuốc diệt cá |
| Row2 | Sicily | Thuốc trừ sâu |
| Row3 | Turkey | Thuốc nhuận tràng |
| Row4 | ain | Thuốc nhuận tràng |









