Loài Daphne mezereum thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Belgium, Netherlands, Finland, Austria, Hungary, Poland, Sweden, Belarus, Romania, Ukraine, Croatia, Italy, Slovenia, Denmark, Slovakia, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, người nói tiếng nói, chất kích thích’, ‘turkey: thuốc phá thai, chất độc, thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, chất kích thích, thuốc lợi tiểu’, ‘us: chất gây ung thư, chất độc’, ‘ain: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 40 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzodioxanes, coumarins and derivatives, furanoid lignans, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malvales
- Family: Thymelaeaceae
- Genus: Daphne
- Species: Daphne mezereum
- Scientific Name: Daphne mezereum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Daphne mezereum, Daphne mezereum]
- Tên tiếng Anh: [, ]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Thymelaeaceae - Genus: Daphne - Species: Daphne mezereum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Switzerland, Czechia, Belgium, Netherlands, Finland, Austria, Hungary, Poland, Sweden, Belarus, Romania, Ukraine, Croatia, Italy, Slovenia, Denmark, Slovakia, Luxembourg
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Daphne mezereum đã phân lập và xác định được 40 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzodioxanes, coumarins and derivatives, furanoid lignans, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu, Người nói tiếng nói, Chất kích thích |
| Row1 | Turkey | Thuốc phá thai, Chất độc, Thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, Chất kích thích, Thuốc lợi tiểu |
| Row2 | US | Chất gây ung thư, Chất độc |
| Row3 | ain | Chất độc |














