Loài Daphne oleoides thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Serbia, Spain, Lebanon, United States of America, Montenegro, Pakistan, Italy, Greece, Albania, North Macedonia, Iran (Islamic Republic of), Armenia, Bulgaria, Türkiye. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘afghanistan: thuốc nhuận tràng’, ‘asia: thuốc nhuận tràng’, ‘iran: chất chống kích ứng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 118 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarinolignans, coumarins and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malvales
- Family: Thymelaeaceae
- Genus: Daphne
- Species: Daphne oleoides
- Scientific Name: Daphne oleoides Schreb.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Thymelaeaceae - Genus: Daphne - Species: Daphne oleoides . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Serbia, Spain, Lebanon, United States of America, Montenegro, Pakistan, Italy, Greece, Albania, North Macedonia, Iran (Islamic Republic of), Armenia, Bulgaria, Türkiye
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Daphne oleoides đã phân lập và xác định được 118 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarinolignans, coumarins and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Afghanistan | Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Asia | Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | Iran | Chất chống kích ứng |







