Loài Thymelaea hirsuta thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Tunisia, Israel, Spain, Jordan, Algeria, Italy, Greece, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, coumarins and derivatives, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malvales
- Family: Thymelaeaceae
- Genus: Thymelaea
- Species: Thymelaea hirsuta
- Scientific Name: Thymelaea hirsuta (L.) Endl.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Thymelaeaceae - Genus: Thymelaea - Species: Thymelaea hirsuta . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Tunisia, Israel, Spain, Jordan, Algeria, Italy, Greece, Cyprus
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Thymelaea hirsuta đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, coumarins and derivatives, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | ain | Thuốc nhuận tràng |







