1.Tổng quan về thực vật
Họ Tropaeolaceae có tổng cộng 1 chi và 3 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Tropaeolum | Tropaeolum majus, Tropaeolum minus, Tropaeolum peregrinum | 3 |
Phân bố họ trên thế giới: France, nan, Malawi, Nepal, Chile, Kuwait, Spain, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Rwanda, Hong Kong, South Africa, Australia, Portugal, India, Brazil, Argentina, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), China, Algeria, Malta, Dominican Republic, Italy, Malaysia, New Zealand, Ecuador, Germany, Venezuela (Bolivarian Republic of), unknown or invalid, Réunion, Norway, Iran (Islamic Republic of), Netherlands, Peru, Ukraine, Belgium, Poland, Sweden, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Guatemala, Canada
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Tropaeolaceae có tổng cộng 1 chi và 3 loài.đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Tropaeolaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Tropaeolaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Haiti, Iraq, Mexico, Turkey sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính kháng sinh, emmenagogue, thuốc nhuận tràng, chất kích thích, thuốc lợi tiểu, diệt khuẩn. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Tropaeolum majus (5 chứng và bệnh), Tropaeolum minus (1 chứng và bệnh), Tropaeolum peregrinum (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Tropaeolaceae có thể điều trị là kháng sinh (2 loài), chất kích thích (1 loài), diệt khuẩn (1 loài), emmenagogue (1 loài), thuốc lợi tiểu (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Tropaeolum | Elsewhere - (Tropaeolum majus - kháng sinh), Haiti - (Tropaeolum majus - emmenagogue), Iraq - (Tropaeolum majus - thuốc nhuận tràng), Mexico - (Tropaeolum majus - chất kích thích), Turkey - (Tropaeolum majus - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Tropaeolum minus - diệt khuẩn), Elsewhere - (Tropaeolum peregrinum - kháng sinh) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
|
Tropaeolum majus | Loài Tropaeolum majus (Họ Tropaeolaceae) | Loài Tropaeolum majus thuộc họ Tropaeolaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Malawi, Nepal, Chile, Kuwait, Spain, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Rwanda, Hong Kong, South Africa, Australia, Portugal, India, Brazil, Argentina, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), China, Algeria, Malta, Dominican Republic, Italy, Malaysia, New Zealand, Ecuador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: kháng sinh, thuốc diệt nấm, diệt khuẩn’, ‘haiti: emmenagogue’, ‘iraq: thuốc nhuận tràng’, ‘mexico: chất kích thích’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, emmenagogue, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds. |
|
Tropaeolum minus | Loài Tropaeolum minus (Họ Tropaeolaceae) | Loài Tropaeolum minus thuộc họ Tropaeolaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, France, United States of America, Spain, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, unknown or invalid, Réunion, Norway, Ecuador, Iran (Islamic Republic of), Netherlands, Peru, Ukraine, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc diệt nấm, kháng sinh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm organooxygen compounds. |
|
Tropaeolum peregrinum | Loài Tropaeolum peregrinum (Họ Tropaeolaceae) | Loài Tropaeolum peregrinum thuộc họ Tropaeolaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, Netherlands, Spain, Poland, Mexico, Colombia, Sweden, unknown or invalid, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Guatemala, Peru, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Norway, Canada, Ecuador, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: kháng sinh, diệt khuẩn, thuốc diệt nấm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm organooxygen compounds. |

