1.Tổng quan về thực vật
Họ Typhaceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Typha | Typha domingensis, Typha latifolia | 2 |
Phân bố họ trên thế giới: France, nan, Syrian Arab Republic, Israel, Albania, Netherlands, Oman, Egypt, Spain, Chinese Taipei, Papua New Guinea, unknown or invalid, Japan, Saudi Arabia, Uzbekistan, India, Brazil, Türkiye, United States of America, Eritrea, China, Pakistan, Afghanistan, Malaysia, Canada, Greece, Iran (Islamic Republic of), Cyprus, New Caledonia, Chile, Antigua and Barbuda, French Guiana, Mexico, Colombia, Australia, Montenegro, Portugal, Saint Kitts and Nevis, Peru, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, Algeria, Dominican Republic, Puerto Rico, Germany, Switzerland, Czechia, Finland, Hungary, Poland, Sweden, Isle of Man, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Italy, Denmark, Austria, Ireland, Belgium
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Typhaceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.đã phân lập và xác định được 54 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Typhaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Typhaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Dominican Republic, Haiti, China, US sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính cầm máu, thuốc lợi tiểu, gây nôn, thuốc kích thích tình dục, thuốc kháng đông, chất độc. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Typha domingensis (4 chứng và bệnh), Typha latifolia (3 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Typhaceae có thể điều trị là cầm máu (2 loài), chất độc (1 loài), gây nôn (1 loài), thuốc kháng đông (1 loài), thuốc kích thích tình dục (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Typha | Dominican Republic - (Typha domingensis - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Typha domingensis - cầm máu, gây nôn), Haiti - (Typha domingensis - thuốc kích thích tình dục), China - (Typha latifolia - thuốc kháng đông), Elsewhere - (Typha latifolia - cầm máu), US - (Typha latifolia - chất độc) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Typha angustata | Loài Typha angustata (Họ Typhaceae) | Loài Typha angustata thuộc họ Typhaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Syrian Arab Republic, Israel, Albania, Netherlands, Oman, Egypt, Spain, Chinese Taipei, Papua New Guinea, unknown or invalid, Japan, Saudi Arabia, Uzbekistan, India, Brazil, Türkiye, United States of America, Eritrea, China, Pakistan, Afghanistan, Malaysia, Canada, Greece, Iran (Islamic Republic of), Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. |
|
Typha domingensis | Loài Typha domingensis (Họ Typhaceae) | Loài Typha domingensis thuộc họ Typhaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Israel, New Caledonia, Chile, Antigua and Barbuda, Spain, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Japan, Australia, Montenegro, Portugal, Saint Kitts and Nevis, India, Brazil, Peru, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, Algeria, Dominican Republic, Greece, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: gây nôn, thuốc nhuận tràng’, ‘haiti: thuốc kích thích tình dục, thuốc lợi tiểu, thuốc kích thích tình dục’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. |
|
Typha latifolia | Loài Typha latifolia (Họ Typhaceae) | Loài Typha latifolia thuộc họ Typhaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Finland, Hungary, Poland, Sweden, Australia, Isle of Man, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Italy, Canada, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc kháng đông, chất đông tụ, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, cầm máu, chất làm lạnh, dễ bị tổn thương, mủ mủ, cầm máu’, ‘elsewhere: cầm máu, thuốc cầm máu’, ‘us: chất độc, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |


