Loài Typha angustata thuộc họ Typhaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Syrian Arab Republic, Israel, Albania, Netherlands, Oman, Egypt, Spain, Chinese Taipei, Papua New Guinea, unknown or invalid, Japan, Saudi Arabia, Uzbekistan, India, Brazil, Türkiye, United States of America, Eritrea, China, Pakistan, Afghanistan, Malaysia, Canada, Greece, Iran (Islamic Republic of), Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Poales
- Family: Typhaceae
- Genus: Typha
- Species: Typha domingensis
- Scientific Name: Typha angustata Bory & Chaub.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Lesser Indian Reed Mace]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Typhaceae - Genus: Typha - Species: Typha angustata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, nan, Syrian Arab Republic, Israel, Albania, Netherlands, Oman, Egypt, Spain, Chinese Taipei, Papua New Guinea, unknown or invalid, Japan, Saudi Arabia, Uzbekistan, India, Brazil, Türkiye, United States of America, Eritrea, China, Pakistan, Afghanistan, Malaysia, Canada, Greece, Iran (Islamic Republic of), Cyprus
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Typha angustata đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | cầm máu |

