Loài Typha latifolia thuộc họ Typhaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Finland, Hungary, Poland, Sweden, Australia, Isle of Man, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Italy, Canada, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc kháng đông, chất đông tụ, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, cầm máu, chất làm lạnh, dễ bị tổn thương, mủ mủ, cầm máu’, ‘elsewhere: cầm máu, thuốc cầm máu’, ‘us: chất độc, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Poales
- Family: Typhaceae
- Genus: Typha
- Species: Typha latifolia
- Scientific Name: Typha latifolia L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [bulrush, broadleaf cattail, broad-leaved cattail, common cattail, common bulrush, bulrush, broadleaf cattail, broad-leaved cattail, common cattail, common bulrush]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Typhaceae - Genus: Typha - Species: Typha latifolia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Finland, Hungary, Poland, Sweden, Australia, Isle of Man, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Italy, Canada, Denmark, Austria, Ireland, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Typha latifolia đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc kháng đông, Chất đông tụ, Thuốc lợi tiểu, Thuốc lợi tiểu, cầm máu, Chất làm lạnh, dễ bị tổn thương, Mủ mủ, cầm máu |
| Row1 | Elsewhere | cầm máu, Thuốc cầm máu |
| Row2 | US | Chất độc, Thuốc tẩy giun |









