Loài Parietaria officinalis thuộc họ Urticaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Mexico, Russian Federation, Romania, Brazil, Ukraine, Serbia, Croatia, Italy, New Zealand, Greece, Denmark, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘europe: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng’, ‘france: chất làm mềm’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh, sternutatory, chất kích thích, chất làm se, lo lắng’, ‘ain: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, pyrroles.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Rosales
- Family: Urticaceae
- Genus: Parietaria
- Species: Parietaria officinalis
- Scientific Name: Parietaria officinalis L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Urticaceae - Genus: Parietaria - Species: Parietaria officinalis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, nan, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Mexico, Russian Federation, Romania, Brazil, Ukraine, Serbia, Croatia, Italy, New Zealand, Greece, Denmark, Slovakia, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Parietaria officinalis đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, pyrroles. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Europe | Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | France | Chất làm mềm |
| Row2 | Turkey | Thuốc lợi tiểu, Chất làm mềm, Thuốc nhuận tràng, Chất làm lạnh, Sternutatory, Chất kích thích, Chất làm se, Lo lắng |
| Row3 | ain | Thuốc lợi tiểu |







