Loài Lippia nodiflora thuộc họ Verbenaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, El Salvador, Dominican Republic, United Arab Emirates, Curaçao, Maldives, Belize, Jamaica, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Eritrea, Nepal, India, Brazil, Croatia, Italy, Thailand, Puerto Rico, Greece, Guadeloupe, Egypt, Mexico, Aruba, Northern Mariana Islands, Cuba, Peru, France, Japan, Spain, Nigeria, United States of America, Vanuatu, Bolivia (Plurinational State of), Seychelles. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc lợi tiểu, mủ mủ, chất làm lạnh, diệt khuẩn, mủ mủ, thuốc lợi tiểu’, ‘iraq: thuốc lợi tiểu, chất làm lạnh, diệt khuẩn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Verbenaceae
- Genus: Phyla
- Species: Phyla nodiflora
- Scientific Name: Lippia nodiflora (L.) Michx.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Verbenaceae - Genus: Lippia - Species: Lippia nodiflora . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, El Salvador, Dominican Republic, United Arab Emirates, Curaçao, Maldives, Belize, Jamaica, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Eritrea, Nepal, India, Brazil, Croatia, Italy, Thailand, Puerto Rico, Greece, Guadeloupe, Egypt, Mexico, Aruba, Northern Mariana Islands, Cuba, Peru, France, Japan, Spain, Nigeria, United States of America, Vanuatu, Bolivia (Plurinational State of), Seychelles
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Lippia nodiflora đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | diệt khuẩn, Thuốc lợi tiểu, Mủ mủ, Chất làm lạnh, diệt khuẩn, Mủ mủ, Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Iraq | Thuốc lợi tiểu, Chất làm lạnh, diệt khuẩn |






