Stachytarpheta jamaicensis

Loài Stachytarpheta jamaicensis (Họ Verbenaceae)

Loài Stachytarpheta jamaicensis thuộc họ Verbenaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Saint Lucia, Turks and Caicos Islands, Micronesia (Federated States of), Bahamas, Cuba, Jamaica, Singapore, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, French Guiana, Virgin Islands (British), Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, South Africa, Barbados, Japan, Belize, Australia, Martinique, Virgin Islands (U.S.), Mauritius, Honduras, India, Brazil, Costa Rica, Guam, Thailand, United States of America, Montserrat, Bermuda, Dominican Republic, Ecuador, Maldives, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘bahamas: thuốc phá thai, gây nôn, thuốc tẩy giun’, ‘elsewhere: emmenagogue, máy ép, thuốc phá thai, chất độc, thuốc tẩy giun, tim mạch’, ‘haiti: thuốc thanh lọc, emmenagogue, thuốc an thần, thuốc an thần, gây nôn, dạ dày, thuốc tẩy giun’, ‘mexico: có mùi hôi’, ‘trinidad: thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Stachytarpheta jamaicensis thuộc họ Verbenaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Saint Lucia, Turks and Caicos Islands, Micronesia (Federated States of), Bahamas, Cuba, Jamaica, Singapore, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, French Guiana, Virgin Islands (British), Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, South Africa, Barbados, Japan, Belize, Australia, Martinique, Virgin Islands (U.S.), Mauritius, Honduras, India, Brazil, Costa Rica, Guam, Thailand, United States of America, Montserrat, Bermuda, Dominican Republic, Ecuador, Maldives, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘bahamas: thuốc phá thai, gây nôn, thuốc tẩy giun’, ‘elsewhere: emmenagogue, máy ép, thuốc phá thai, chất độc, thuốc tẩy giun, tim mạch’, ‘haiti: thuốc thanh lọc, emmenagogue, thuốc an thần, thuốc an thần, gây nôn, dạ dày, thuốc tẩy giun’, ‘mexico: có mùi hôi’, ‘trinidad: thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Lamiales
  • Family: Verbenaceae
  • Genus: Stachytarpheta
  • Species: Stachytarpheta jamaicensis
  • Scientific Name: Stachytarpheta jamaicensis (L.) Vahl
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Verbenaceae - Genus: Stachytarpheta - Species: Stachytarpheta jamaicensis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Saint Lucia, Turks and Caicos Islands, Micronesia (Federated States of), Bahamas, Cuba, Jamaica, Singapore, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, French Guiana, Virgin Islands (British), Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, South Africa, Barbados, Japan, Belize, Australia, Martinique, Virgin Islands (U.S.), Mauritius, Honduras, India, Brazil, Costa Rica, Guam, Thailand, United States of America, Montserrat, Bermuda, Dominican Republic, Ecuador, Maldives, Puerto Rico

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Stachytarpheta jamaicensis đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Bahamas Thuốc phá thai, gây nôn, Thuốc tẩy giun
Row1 Elsewhere Emmenagogue, Máy ép, Thuốc phá thai, Chất độc, Thuốc tẩy giun, Tim mạch
Row2 Haiti Thuốc thanh lọc, Emmenagogue, Thuốc an thần, Thuốc an thần, gây nôn, dạ dày, Thuốc tẩy giun
Row3 Mexico có mùi hôi
Row4 Trinidad Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun, Thuốc tẩy giun