1.Tổng quan về thực vật
Họ Caprifoliaceae có tổng cộng 2 chi và 11 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Sambucus | Sambucus canadensis, Sambucus javanica, Sambucus ebulus, Sambucus nigra, Sambucus racemosa, Sambucus sieboldiana, Sambucus williamsii | 7 |
| Row1 | Viburnum | Viburnum lantana, Viburnum nudum, Viburnum opulus, Viburnum prunifolium | 4 |
Phân bố họ trên thế giới: United States of America, Mexico, Dominican Republic, South Africa, Canada, Germany, nan, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of, Viet Nam, France, Switzerland, Czechia, Belgium, Netherlands, Bulgaria, Austria, Hungary, Spain, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Georgia, Serbia, Croatia, Italy, Greece, Slovakia, Luxembourg, Poland, New Zealand, Ecuador, Australia, Denmark, Ireland, Sweden, Norway, Finland, Latvia, Estonia, Mongolia, Lao People’s Democratic Republic
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Caprifoliaceae có tổng cộng 2 chi và 11 loài.đã phân lập và xác định được 369 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Caprifoliaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Caprifoliaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Turkey, US, US(Amerindian), US(Appalachia), US(Colonial), USA, China, Eurasia, ain, Asia, Europe, France, Iraq, Canada(Kwakiutl), Japan, Italian sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính họ sẽ mở, thuốc lợi tiểu, thuốc tống hơi, thuốc đắp, chất gây say, thuốc thanh lọc, chất độc, đổ mồ hôi, thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, gây nôn, chống viêm, chất làm se, thuốc bổ, lo lắng, thuốc an thần, thuốc phá thai. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Sambucus canadensis (6 chứng và bệnh), Sambucus ebulus (4 chứng và bệnh), Sambucus nigra (4 chứng và bệnh), Sambucus javanica (3 chứng và bệnh), Sambucus racemosa (3 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Caprifoliaceae có thể điều trị là thuốc lợi tiểu (5 loài), gây nôn (3 loài), họ sẽ mở (3 loài), đổ mồ hôi (3 loài), chất độc (2 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Sambucus | Elsewhere - (Sambucus canadensis - họ sẽ mở), Turkey - (Sambucus canadensis - thuốc lợi tiểu), US - (Sambucus canadensis - thuốc tống hơi), US(Amerindian) - (Sambucus canadensis - thuốc đắp), US(Appalachia) - (Sambucus canadensis - thuốc đắp), US(Colonial) - (Sambucus canadensis - chất gây say), USA - (Sambucus canadensis - thuốc thanh lọc), Elsewhere - (Sambucus ebulus - đổ mồ hôi), Eurasia - (Sambucus ebulus - chất độc), Turkey - (Sambucus ebulus - họ sẽ mở), ain - (Sambucus ebulus - thuốc nhuận tràng), Asia - (Sambucus javanica - chất độc), China - (Sambucus javanica - chất độc, thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Sambucus javanica - họ sẽ mở), Elsewhere - (Sambucus nigra - đổ mồ hôi), Europe - (Sambucus nigra - thuốc thanh lọc), France - (Sambucus nigra - thuốc thanh lọc), Iraq - (Sambucus nigra - có mùi hôi), Turkey - (Sambucus nigra - gây nôn), ain - (Sambucus nigra - có mùi hôi), Canada(Kwakiutl) - (Sambucus racemosa - gây nôn), China - (Sambucus racemosa - thuốc tống hơi), Turkey - (Sambucus racemosa - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Sambucus sieboldiana - thuốc lợi tiểu), Japan - (Sambucus sieboldiana - chống viêm), China - (Sambucus williamsii - đổ mồ hôi) |
| Row1 | Viburnum | Italian - (Viburnum lantana - chất làm se), US - (Viburnum nudum - thuốc bổ), China - (Viburnum opulus - gây nôn), Elsewhere - (Viburnum opulus - thuốc lợi tiểu), Turkey - (Viburnum opulus - lo lắng), US(Amerindian) - (Viburnum opulus - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Viburnum prunifolium - thuốc an thần), Turkey - (Viburnum prunifolium - lo lắng), US - (Viburnum prunifolium - thuốc phá thai) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Sambucus canadensis | Loài Sambucus canadensis (Họ Viburnaceae) | Loài Sambucus canadensis thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico, Dominican Republic, South Africa, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: họ sẽ mở, gây nôn, thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, chất độc, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, gây nôn’, ‘us: thuốc tống hơi, thuốc nhỏ mắt, chất độc, thuốc đắp, chất kích thích, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu’, ‘us(amerindian): thuốc đắp’, ‘us(appalachia): thuốc đắp’, ‘us(colonial): chất gây say, chất làm lạnh’, ‘usa: thuốc thanh lọc, đổ mồ hôi, có mùi hôi, họ sẽ mở’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Sambucus chinensis | Loài Sambucus chinensis (Họ Viburnaceae) | Loài Sambucus chinensis thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất độc, gây nôn’, ‘elsewhere: họ sẽ mở’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Sambucus ebulus | Loài Sambucus ebulus (Họ Viburnaceae) | Loài Sambucus ebulus thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Belgium, Netherlands, Bulgaria, Austria, Hungary, Spain, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Georgia, Serbia, Croatia, Italy, Greece, Slovakia, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng’, ‘eurasia: chất độc’, ‘turkey: họ sẽ mở, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, có mùi hôi, chất độc, thuốc nhuận tràng’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 37 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, dihydrofurans, fatty acyls, flavonoids, hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Sambucus javanica | Loài Sambucus javanica (Họ Viburnaceae) | Loài Sambucus javanica thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, China. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘asia: chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc lợi tiểu’, ‘china: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Sambucus nigra | Loài Sambucus nigra (Họ Viburnaceae) | Loài Sambucus nigra thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Spain, Poland, Switzerland, Mexico, Ukraine, South Africa, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Italy, New Zealand, Ecuador, Australia, Netherlands, Denmark, Hungary, Austria, Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, gây nôn, thuốc nhuận tràng, chất kích thích, đổ mồ hôi, chất độc, có mùi hôi’, ‘europe: thuốc thanh lọc, đổ mồ hôi, chất độc, thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, họ sẽ mở, đổ mồ hôi’, ‘france: thuốc thanh lọc, thuốc long đờm’, ‘iraq: có mùi hôi’, ‘turkey: gây nôn, chất làm mềm, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, dạ dày, có mùi hôi, thuốc lợi tiểu’, ‘ain: có mùi hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 160 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, carboxylic acids and derivatives, dihydrofurans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. |
|
Sambucus racemosa | Loài Sambucus racemosa (Họ Viburnaceae) | Loài Sambucus racemosa thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Poland, Switzerland, Russian Federation, Sweden, Ukraine, Italy, Norway, Canada, Czechia, Netherlands, Finland, Denmark, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘canada(kwakiutl): gây nôn’, ‘china: thuốc tống hơi, gây nôn’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, gây nôn, có mùi hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, lignan glycosides, phenols, prenol lipids. |
|
|
Sambucus sieboldiana | Loài Sambucus sieboldiana (Họ Viburnaceae) | Loài Sambucus sieboldiana thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Russian Federation, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu’, ‘japan: chống viêm, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, lignan glycosides, phenols. |
|
Sambucus williamsii | Loài Sambucus williamsii (Họ Viburnaceae) | Loài Sambucus williamsii thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Latvia, Russian Federation, China, Estonia, Norway, Japan, Korea, Republic of, Mongolia, Lao People’s Democratic Republic, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, furanoid lignans, prenol lipids. |
|
Viburnum lantana | Loài Viburnum lantana (Họ Viburnaceae) | Loài Viburnum lantana thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Sweden, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Luxembourg, Croatia, Italy, Canada, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘italian: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, prenol lipids. |
|
Viburnum nudum | Loài Viburnum nudum (Họ Viburnaceae) | Loài Viburnum nudum thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc bổ, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
|
Viburnum opulus | Loài Viburnum opulus (Họ Viburnaceae) | Loài Viburnum opulus thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Belgium, Netherlands, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, United States of America, Norway, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: gây nôn’, ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, thuốc an thần’, ‘turkey: lo lắng, thuốc nhuận tràng, gây nôn’, ‘us(amerindian): thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 55 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Viburnum prunifolium | Loài Viburnum prunifolium (Họ Viburnaceae) | Loài Viburnum prunifolium thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc an thần, thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: lo lắng, tử cung, thuốc an thần’, ‘us: thuốc phá thai, chất làm se, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ, thuốc an thần tử cung, lo lắng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, prenol lipids, saturated hydrocarbons. |







