Loài Sambucus canadensis thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico, Dominican Republic, South Africa, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: họ sẽ mở, gây nôn, thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, chất độc, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, gây nôn’, ‘us: thuốc tống hơi, thuốc nhỏ mắt, chất độc, thuốc đắp, chất kích thích, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu’, ‘us(amerindian): thuốc đắp’, ‘us(appalachia): thuốc đắp’, ‘us(colonial): chất gây say, chất làm lạnh’, ‘usa: thuốc thanh lọc, đổ mồ hôi, có mùi hôi, họ sẽ mở’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Dipsacales
- Family: Viburnaceae
- Genus: Sambucus
- Species: Sambucus canadensis
- Scientific Name: Sambucus canadensis L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [American black elderberry, Canada elderberry, common elderberry, American black elderberry, Canada elderberry, common elderberry]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Caprifoliaceae - Genus: Sambucus - Species: Sambucus canadensis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: United States of America, Mexico, Dominican Republic, South Africa, Canada
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Sambucus canadensis đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Họ sẽ mở, gây nôn, Thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, Chất độc, Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Turkey | Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, gây nôn |
| Row2 | US | thuốc tống hơi, Thuốc nhỏ mắt, Chất độc, Thuốc đắp, Chất kích thích, Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu |
| Row3 | US(Amerindian) | Thuốc đắp |
| Row4 | US(Appalachia) | Thuốc đắp |
| Row5 | US(Colonial) | chất gây say, Chất làm lạnh |
| Row6 | USA | Thuốc thanh lọc, Đổ mồ hôi, có mùi hôi, Họ sẽ mở |








