Viburnum prunifolium

Loài Viburnum prunifolium (Họ Viburnaceae)

Loài Viburnum prunifolium thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc an thần, thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: lo lắng, tử cung, thuốc an thần’, ‘us: thuốc phá thai, chất làm se, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ, thuốc an thần tử cung, lo lắng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, prenol lipids, saturated hydrocarbons.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Viburnum prunifolium thuộc họ Viburnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc an thần, thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: lo lắng, tử cung, thuốc an thần’, ‘us: thuốc phá thai, chất làm se, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ, thuốc an thần tử cung, lo lắng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, prenol lipids, saturated hydrocarbons.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Dipsacales
  • Family: Viburnaceae
  • Genus: Viburnum
  • Species: Viburnum prunifolium
  • Scientific Name: Viburnum prunifolium L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [black haw, black haw viburnum, blackhaw, blackhaw viburnum, stag bush, sweet haw]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Caprifoliaceae - Genus: Viburnum - Species: Viburnum prunifolium . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: United States of America

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Viburnum prunifolium đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, prenol lipids, saturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Fatty Acyls
Flavonoids
Prenol lipids
Saturated hydrocarbons

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Thuốc an thần, Thuốc lợi tiểu
Row1 Turkey Lo lắng, tử cung, Thuốc an thần
Row2 US Thuốc phá thai, Chất làm se, Thuốc lợi tiểu, Thuốc bổ, thuốc an thần tử cung, Lo lắng