Loài Viola tricolor thuộc họ Violaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Finland, Hungary, Poland, Sweden, Belarus, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, Slovakia, United States of America, Croatia, Italy, Slovenia, Norway, Lithuania, Denmark, Austria, Ireland, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, gây nôn, thuốc nhuận tràng’, ‘eurasia: thuốc long đờm, chất độc’, ‘turkey: thuốc trợ tim, làm dịu, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, có mùi hôi, thuốc nhuận tràng, gây nôn, thuốc nhuận tràng’, ‘uk: thuốc kích thích tình dục’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 20 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Violaceae
- Genus: Viola
- Species: Viola tricolor
- Scientific Name: Viola tricolor L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [heartsease, Wild Pansy, johnny jumpup, johnny-jump-up, pansy violet, three-colored violet, heartsease, Wild Pansy, johnny jumpup, johnny-jump-up, pansy violet, three-colored violet]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Violaceae - Genus: Viola - Species: Viola tricolor . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Finland, Hungary, Poland, Sweden, Belarus, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, Slovakia, United States of America, Croatia, Italy, Slovenia, Norway, Lithuania, Denmark, Austria, Ireland, Luxembourg
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Viola tricolor đã phân lập và xác định được 20 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu, gây nôn, Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Eurasia | Thuốc long đờm, Chất độc |
| Row2 | Turkey | Thuốc trợ tim, Làm dịu, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, có mùi hôi, Thuốc nhuận tràng, gây nôn, Thuốc nhuận tràng |
| Row3 | UK | Thuốc kích thích tình dục |








