Loài Alpinia officinarum thuộc họ Zingiberaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Myanmar, nan, United States of America, China, Hong Kong, unknown or invalid, Norway, Iran (Islamic Republic of), India, Sri Lanka, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi, người nói tiếng nói, dạ dày, thuốc bổ, thuốc bổ’, ‘egypt: thuốc kích thích tình dục, thuốc tống hơi, lo lắng, chất kích thích, thuốc bổ, dạ dày’, ‘india: diệt khuẩn, thuốc diệt nấm’, ‘turkey: thuốc tống hơi, người nói tiếng nói, dạ dày, thuốc bổ, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 129 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamyl alcohols, diarylheptanoids, fatty acyls, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, phenol esters, phenols, phenylpropanoic acids, pyrans, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Zingiberales
- Family: Zingiberaceae
- Genus: Alpinia
- Species: Alpinia officinarum
- Scientific Name: Alpinia officinarum Hance
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Alpinia officinarum]
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Zingiberaceae - Genus: Alpinia - Species: Alpinia officinarum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Myanmar, nan, United States of America, China, Hong Kong, unknown or invalid, Norway, Iran (Islamic Republic of), India, Sri Lanka, Viet Nam
Phấn bố ở Việt nam: Hải Phòng
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Alpinia officinarum đã phân lập và xác định được 129 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamyl alcohols, diarylheptanoids, fatty acyls, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, phenol esters, phenols, phenylpropanoic acids, pyrans, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | thuốc tống hơi, Người nói tiếng nói, dạ dày, Thuốc bổ, Thuốc bổ |
| Row1 | Egypt | Thuốc kích thích tình dục, thuốc tống hơi, Lo lắng, Chất kích thích, Thuốc bổ, dạ dày |
| Row2 | India | diệt khuẩn, Thuốc diệt nấm |
| Row3 | Turkey | thuốc tống hơi, Người nói tiếng nói, dạ dày, Thuốc bổ, Chất kích thích |












