Loài Amomum melegueta thuộc họ Zingiberaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, unknown or invalid. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tống hơi’, ‘trinidad: thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 57 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm epoxides, fatty acyls, phenols, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Zingiberales
- Family: Zingiberaceae
- Genus: Aframomum
- Species: Aframomum melegueta
- Scientific Name: Amomum melegueta Roscoe
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Zingiberaceae - Genus: Amomum - Species: Amomum melegueta . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, unknown or invalid
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Amomum melegueta đã phân lập và xác định được 57 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm epoxides, fatty acyls, phenols, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | thuốc tống hơi |
| Row1 | Trinidad | thuốc tống hơi |





