Náng hoa trắng (Lá) (Folium Crini asiatici) là lá của cây Náng hoa trắng (Crinum asiaticum), thuộc họ Thủy Tiên (Amaryllidaceae). Cây phân bố rộng rãi ở Việt Nam, thường mọc hoang tại các vùng ẩm ướt hoặc được trồng làm cảnh. Theo y học cổ truyền, lá Náng hoa trắng có tác dụng đắp ngoài trị bong gân, sai gân, khớp xương sưng đau, hoặc dùng xoa bóp giảm nhức mỏi, tê thấp. Nước sắc lá còn được sử dụng để rửa trĩ ngoại. Tác dụng dược lý của Náng hoa trắng bao gồm hỗ trợ giảm kích thước khối phì đại tuyến tiền liệt. Thành phần hóa học chính của lá là alkaloid lycorin (C16H17NO4), mang lại tiềm năng trong điều trị một số bệnh lý.
I. Thông tin về dược liệu
- Dược liệu tiếng Việt: Náng Hoa Trắng - Lá
- Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
- Dược liệu tiếng Anh: nan
- Dược liệu latin thông dụng: Folium Crini Asiatici
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
- Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
- Bộ phận dùng: Lá (Folium)
Theo dược điển Việt nam V: nan
Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan
Chế biến theo dược điển việt nam V: nan
Chế biến theo thông tư: nan
II. Thông tin về thực vật
Dược liệu Náng Hoa Trắng - Lá từ bộ phận Lá từ loài Crinum asiatieum.
Mô tả thực vật: Náng hoa trắng là một loại cỏ, có hành hình đầu, đường kính đạt tới 10 cm hay hơn, thuôn dài tới 12 cm hay hơn nữa. Lá hình bản dài, nhiều, mọc ở gốc, phiến lá hình mác dài, mặt trên hõm thành rãnh, mép nguyên, chiều dài 1-1,20 m, chiều rộng 5-10 cm. Cụm hoa hình tán, gồm 6-12 hoa màu trắng, to, về chiều có mùi thơm dễ chịu, Tán hoa được mang trên một cán dài 40-60 cm, dẹt, đường kính bằng ngón tay, có mo bao bọc dài 8-10 cm. Nhị thò ra ngoài. Quả gần hình cầu, đường kính 3-5 cm, chỉ có một ngăn và một hạt.
Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Crinum asiatieum được sử dụng làm dược liệu. Chưa có thông tin về loài này trên gibf
III. Thành phần hóa học
Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) ancaloid gọi là lycorin C16H17NO4
Chưa có nghiên cứu về thành phần hóa học trên cơ sở Lotus
IV. Tác dụng dược lý
Theo tài liệu quốc tế: nan
V. Dược điển Việt Nam V
Soi bột
nan
Vi phẫu
nan
Định tính
nan
Định lượng
nan
Thông tin khác
- Độ ẩm: nan
- Bảo quản: nan
VI. Dược điển Hồng kong
VII. Y dược học cổ truyền
Tên vị thuốc: nan
Tính: nan
Vị: nan
Quy kinh: nan
Công năng chủ trị: nan
Phân loại theo thông tư: nan
Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan
Chú ý: nan
Kiêng kỵ: nan