Dạ Cầm có tên khoa học là Hedyotis capitellata Wall, ex G. Don, thuộc họ Cà Phê (Rubiaceae). Trên thế giới, cây phân bố ở Assam, Bangladesh, Borneo, Cambodia, China South-Central, Jawa, Laos, Malaya, Myanmar, Philippines, Thailand, Vietnam. Tại Việt Nam cây mọc hoang ở nhiều vùng rừng núi tỉnh Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Hà Giang, Hà Tây nhưng chưa nơi nào đặt vấn để trồng trọt. Cây được sử dụng trong dân gian để giảm đau, trung hoà axit trong dạ dày, bớt ợ chua, vết loét se lại, bệnh nhân có cảm giác khoan khoái nhẹ nhàng, điều trị viêm lưỡi, loét lưỡi và họng. Cây chứa các thành phần như flavonoid, tanin, saponin.
I. Thông tin về dược liệu
- Dược liệu tiếng Việt: Dạ Cầm - Toàn Cây
- Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
- Dược liệu tiếng Anh: nan
- Dược liệu latin thông dụng: Hedyotis Capitellata Wall, Ex G. Don
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: Semen Myristicae
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
- Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
- Bộ phận dùng: Toàn Cây (Hedyotis)
Theo dược điển Việt nam V: nan
Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan
Chế biến theo dược điển việt nam V: nan
Chế biến theo thông tư: nan
II. Thông tin về thực vật
Dược liệu Dạ Cầm - Toàn Cây từ bộ phận Toàn Cây từ loài Hedyotis capitellata.
Mô tả thực vật: Thân hình trụ, tại những đối phình to ra. Lá đơn, nguyên, mọc đối, hình bầu dục, đầu nhọn, dài 5-15cm, rộng 3-6cm, cuống ngắn. Cụm hoa hình xim phản đối tụ lại thành hình cầu ở đầu cành hay kẽ lá, gồm nhiều hoa hình ống nhỏ, màu trắng. Quả rất nhỏ, xếp thành hình cầu.
Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Hedyotis capitellata được sử dụng làm dược liệu. Chưa có thông tin về loài này trên gibf
III. Thành phần hóa học
Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: Flavonid,Alcaloid, Saponin, Tanin, Anthra-glucozit
Chưa có nghiên cứu về thành phần hóa học trên cơ sở Lotus
IV. Tác dụng dược lý
Theo tài liệu quốc tế: nan
V. Dược điển Việt Nam V
Soi bột
nan
Vi phẫu
nan
Định tính
nan
Định lượng
nan
Thông tin khác
- Độ ẩm: nan
- Bảo quản: nan
VI. Dược điển Hồng kong
VII. Y dược học cổ truyền
Tên vị thuốc: nan
Tính: nan
Vị: nan
Quy kinh: nan
Công năng chủ trị: nan
Phân loại theo thông tư: nan
Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan
Chú ý: nan
Kiêng kỵ: nan