Rhizoma Curcumae Zedoariae

Nga Truật - Thân Rễ

Dược liệu Nga Truật - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Curcuma zedoaria thuộc Họ Zingiberaceae.
Zingiberaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Nga truật (Thân rễ) (Rhizoma Curcumae zedoariae) là thân rễ của cây Nga truật (Curcuma zedoaria (Christm.) Roscoe), thuộc họ Gừng (Zingiberaceae). Nga truật phân bố chủ yếu ở Ấn Độ, Đông Nam Á (Việt Nam, Thái Lan, Campuchia), và một số khu vực nhiệt đới khác. Theo y học cổ truyền, Nga truật có vị cay, đắng, tính ấm, quy vào kinh can và tỳ, với công năng hành khí, phá huyết, giảm đau, và hỗ trợ tiêu hóa. Nga truật thường được dùng để điều trị các chứng kinh nguyệt không đều, đầy bụng, và đau bụng kinh. Thành phần hóa học chính của Nga truật gồm 1-1,5% tinh dầu (chứa secquitecpen, zingiberen, cineol) cùng 3,5% chất nhựa và chất nhầy, mang lại tác dụng kích thích tiêu hóa và giảm đau hiệu quả.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Nga Truật - Thân Rễ
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Rhizoma Curcumae Zedoariae
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Thân Rễ (Rhizoma)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Nga Truật - Thân Rễ từ bộ phận Thân Rễ từ loài Curcuma zedoaria.

Mô tả thực vật: Nga truật là một loại cỏ cao chừng 1-1,5m, có thân rễ hình nón, có khía chạy dọc, củ toả ra theo hình chân vịt, cây mẫm và chắc. Vỏ cũ màu vàng nhạt, ngoài những củ chính ra, còn có những củ phụ, có cuống hình trứng hay hình quả lê, màu trắng. Lá có bẹ ôm vào thân cây ở phía dưới, dài 30-m, rộng 7-8cm dọc theo gần chính giữa có những đốm màu đỏ, cuống lá ngắn hay hầu như không có. Cụm hoa mọc ngang, dài 15-20cm, thường xuất hiện trước khi ra lá, bao gồm một cuống dài 15-20cm. Lá bắc phía dưới hình trứng hay hình mắc tù, màu xanh lục nhạt, mép đỏ, lá bắc phía trên màu vàng nhạt, đầu lá màu đỏ, không mang hoa. Hoa màu vàng. Đài có thùy hình mác tù, dài 15mm, thuỳ giữa nhọn, cánh môi hẹp ở phía dưới, hơi mở rộng ở phía trên.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Curcuma zedoaria được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Curcuma zedoaria

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Zingiberales

Family: Zingiberaceae

Genus: Curcuma

Species: Curcuma zedoaria

Phân bố trên thế giới: nan, Germany, Zambia, Micronesia (Federated States of), Sri Lanka, Venezuela (Bolivarian Republic of), Chinese Taipei, Colombia, unknown or invalid, Cambodia, Bangladesh, Australia, Martinique, Panama, Indonesia, Myanmar, Trinidad and Tobago, Honduras, India, Brazil, Costa Rica, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Norway, Ecuador

Phân bố tại Việt nam: Đà Nẵng, Lâm Đồng, Hồ Chí Minh

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Trong nga truật có chừng 1-1,5%tinh dầu; 3,5% chất nhựa và chất nhầy. Trong tinh dầu thành phần chủ yếu gồm có 48% secquitecpen; 35% zingiberen; 9,65 cineol và một chất có tinh thể.

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Curcuma zedoaria đã phân lập và xác định được 127 hoạt chất thuộc về các nhóm Diarylheptanoids, Prenol lipids trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
Diarylheptanoids 339
Prenol lipids 4466

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm Diarylheptanoids.

Nhóm Diarylheptanoids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items