Rhizoma Polygonati Odorati

Ngọc Trúc - Thân Rễ

Dược liệu Ngọc Trúc - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Polygonatum odoratum thuộc Họ Asparagaceae.
Asparagaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Ngọc trúc (Rhizoma Polygonati Odorati) là thân rễ đã phơi khô của cây Ngọc trúc [Polygonatum odoratum (Mm.) Druce], thuộc họ Mạch môn đông (Convallariaceae). Cây ngọc trúc phân bố chủ yếu ở châu Á, châu Âu và châu Phi. Tại Việt Nam, cây thường được trồng trong vườn ở các tỉnh miền núi phía Bắc như Lào Cai, Hà Giang và Lai Châu. Theo y học cổ truyền, ngọc trúc có vị ngọt, tính hơi hàn, quy vào 2 kinh phế và vị, có tác dụng tư âm, nhuận táo, và sinh tân chỉ khát. Thành phần hóa học chính của ngọc trúc gồm các glycosid chữa tim. như convallamarin và convallarin, cùng với các hợp chất flavonoid, saponin, chất nhầy, và các chất vô cơ.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Ngọc Trúc - Thân Rễ
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Rhizoma Polygonati Odorati
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Thân Rễ (Rhizoma)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Ngọc Trúc - Thân Rễ từ bộ phận Thân Rễ từ loài Polygonatum odoratum.

Mô tả thực vật: Ngọc trúc là một loại cỏ sống dai cao 40 – 60cm, thân rễ mọc ngang màu vàng trắng nhạt, đường kính 0,5-1,5cm, trên thân rễ có nhiều rễ con. Lá mọc so le từ giữa thân trở lên, không có cuồng, cứng dài, hình trứng rộng, dài 6-12cm, rộng 3-6cm, mặt dưới màu trắng nhạt. Hoa mọc ở kẽ lá có cuống dài 1-1,4cm, mỗi kẽ mọc 1-2 hoa, màu trắng, hình chuông. Nếu 2 hoa thì có một cuống chung và 2 cuống con riêng. Quả mọng, hình cầu, đường kính 1-7mm, khi chín có màu tím đen.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Polygonatum odoratum được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Polygonatum odoratum

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Asparagales

Family: Asparagaceae

Genus: Polygonatum

Species: Polygonatum odoratum

Phân bố trên thế giới: Germany, France, Switzerland, Czechia, Korea, Republic of, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Japan, Belarus, Russian Federation, Portugal, Romania, Ukraine, Croatia, China, Italy, Slovenia, Slovakia, Belgium

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Nhóm hoá học: - Theo tài liệu Trung Quốc, ngọc trúc chứa các glycosid convallamarin, convallarin, azetidine acid carboxylic, các flavonoid như vitextin, vitextin 2- glucoside, saponarin acid chelidonic, các chất vô cơ Ca, P, K, Mg, Mn, Si (Trung dược từ hải I - 1985) - Ngoài ra, còn chất nhầy odoranan, polygonum – fructan O, A B C D (Từ điển cây thuốc Việt Nam 1999 – Võ Văn Chi). Từ dịch chiết methanol của ngọc trúc đã loại chất béo; Zaneczko Z; Jansson P.E; Sendra J đã chiết được một hỗn hợp các saponin steroid polyfurosid và sản phẩm thuỷ phân do men của nó là odospirosid. (2)Biomaker: Polysacharid

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Polygonatum odoratum đã phân lập và xác định được 45 hoạt chất thuộc về các nhóm Isoflavonoids, Flavonoids, Steroids and steroid derivatives, Carboxylic acids and derivatives, Homoisoflavonoids trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
Carboxylic acids and derivatives 12
Flavonoids 198
Homoisoflavonoids 1162
Isoflavonoids 136
Steroids and steroid derivatives 2494

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Homoisoflavonoids.

Nhóm Homoisoflavonoids.

Nhóm Isoflavonoids.

Nhóm Isoflavonoids.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items