Semen Armeniacae Amarum

Khổ Hạnh Nhân - Hạt

Dược liệu Khổ Hạnh Nhân - Hạt từ Hạt của loài Prunus armeniaca thuộc Họ Rosaceae.
Rosaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Khổ Hạnh Nhân (Semen Armeniacae amarum) là hạt lấy ở quả chín được bỏ hạch cứng đã phơi hay sấy khô của cây Mơ (Primus armeniaca L.), thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae). Cây mọc hoang khắp nơi. Hiện nay ở Việt Nam, cây được trồng nhiều ở vùng Bắc Trung Bộ. Theo tài liệu cổ, khổ hạnh nhân tính khổ, tân, ôn, ít độc, vào 2 kinh phế, đại tràng. Khổ hạnh nhân dùng bổ phế, nhuận tràng, giảm ho suyễn do môi trường hoặc đờm ẩm, táo bón do huyết hư, thiếu tân dịch, và làm mềm da. Khổ Hạnh Nhân chứa amygdalin, có thể phân giải tạo cyanide, được sử dụng với liều thấp để giảm đau, nhưng cần thận trọng vì độc tính.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Khổ Hạnh Nhân - Hạt
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Semen Armeniacae Amarum
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: Semen Vignae Radiatae
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Hạt (Semen)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Khổ Hạnh Nhân - Hạt từ bộ phận Hạt từ loài Prunus armeniaca.

Mô tả thực vật: Cây mơ là một loại cây nhỏ, cao chùng 4-5m. Lá mọc so le, có cuống phiến lá hình bầu dục, nhọn ở đầu, mép lá có răng cưa nhỏ. Cuối mùa đông ra hoa có 5 sắc trắng hoặc màu hồng, mùi thơm. Quả chín vào tháng 34. Đây là một quả hạch, hình cầu, màu vàng xanh: Có nhiều thịt trong có một hạt. Ngoài cây mơ nói ở đây, tại một số tỉnh miền Bắc có loài song mai, mỗi đốt mọc 2 quả được coi là quí hơn.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Prunus armeniaca được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Prunus armeniaca

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Rosales

Family: Rosaceae

Genus: Prunus

Species: Prunus armeniaca

Phân bố trên thế giới: Germany, France, nan, Switzerland, Hungary, Spain, Mexico, South Africa, Australia, Mongolia, Kyrgyzstan, Russian Federation, Romania, India, Türkiye, Ukraine, Argentina, United States of America, China, Kazakhstan, New Zealand, Greece, Canada, Morocco, Iran (Islamic Republic of), Austria, Belgium

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Nhóm hóa học: cyanogenic glycosides (2) Tên hoạt chất biomarker trong dược điển Việt Nam là: Amygdalin

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Prunus armeniaca đã phân lập và xác định được 153 hoạt chất thuộc về các nhóm Cinnamic acids and derivatives, Dibenzylbutane lignans, Flavonoids, Steroids and steroid derivatives, Carboxylic acids and derivatives, Organooxygen compounds, Benzene and substituted derivatives, Fatty Acyls, Lactones, Phenols, Prenol lipids, Furanoid lignans trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
Benzene and substituted derivatives 129
Carboxylic acids and derivatives 12
Cinnamic acids and derivatives 167
Dibenzylbutane lignans 116
Fatty Acyls 314
Flavonoids 2977
Furanoid lignans 162
Lactones 17
Organooxygen compounds 1661
Phenols 88
Prenol lipids 1924
Steroids and steroid derivatives 486

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Dibenzylbutane lignans.

Nhóm Dibenzylbutane lignans.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Furanoid lignans.

Nhóm Furanoid lignans.

Nhóm Lactones.

Nhóm Lactones.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Phenols.

Nhóm Phenols.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items