Semen Nelumbinis Nuciferae

Sen - Hạt

Dược liệu Sen - Hạt từ Hạt của loài Nelumbo nucifera thuộc Họ Zingiberaceae.
Zingiberaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Sen (hạt) (Semen Nelumbinis nuciferae) là hạt đã bỏ vỏ cứng và cây mầm, được phơi hay sấy khô của quả già của cây Sen (Nelumbo nucifera Gaertn.), họ Sen (Nelumbonaceae). sen được trồng khắp nước ta. Hạt sen có vị ngọt, tính bình, vào kinh tỳ, thận, tâm. Hạt sen có tác dụng dược lý như chữa mất ngủ, suy nhược thần kinh, an thần, chữa bệnh di tinh, và còn dùng để chữa tiêu chảy, bệnh tả, kiết lỵ,… Trong hạt sen có chứa asparagin và một ít alkaloid (điển hình là nelumbin).

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Sen - Hạt
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Semen Nelumbinis Nuciferae
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Hạt (Semen)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Sen - Hạt từ bộ phận Hạt từ loài Nelumbo nucifera.

Mô tả thực vật: Sen là một loại cây mọc ở dưới nước, thân rễ hình trụ mọc ở trong bùn thường gọi là ngó sen hay ngẫu tiết, ăn được, lá (liên diệp) mọc lên khỏi mặt nước, cuống lá dài, có gai nhỏ, phiến lá hình khiên, to, đường kính 60-70cm có gần toả tròn. Hoa to màu trắng hay đỏ hồng, đều lưỡng tính. Đài 3-5, màu lục. Tràng gồm rất nhiều cánh màu hồng hay trắng một phần, những cánh ngoài còn có màu lục như lá đài. Nhị nhiều, bao phấn 2 ô, nứt theo một kẽ dọc. Trung đới mọc dài ra thành một phần hình trắng thường gọi là gạo sen dùng để ướp chè. Nhiều lá noãn rời nhau đựng trong một để hoa loe ra thành hình/hànras.com/ ngược gọi là gương sen hay liên phòng. Mỗi lá noãn có 1-2 tiểu noãn. Quả (thường gọi là hạt sen) chứa một hạt (liên nhục) không nội nhũ. Hai lá mầm dày. Chồi mầm (liên tâm) gồm 4 lá non gập vào phía trong.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Nelumbo nucifera được sử dụng làm dược liệu. Chưa có thông tin về loài này trên gibf

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Ancaloit, Flavonoid, Polyphenol, Tanin, Saponin, Amino acid và Protein, Carbohydrate và chất nhầy, Acid béo, Vitamin.

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Nelumbo nucifera đã phân lập và xác định được 169 hoạt chất thuộc về các nhóm Cinnamic acids and derivatives, Aporphines, Diazines, Sulfonyl halides, Tetrahydroisoquinolines, Organooxygen compounds, Benzene and substituted derivatives, Isoquinolines and derivatives, Glycerolipids, Prenol lipids, Purine nucleosides, Steroids and steroid derivatives, Proaporphines, Fatty Acyls, Benzofurans, Flavonoids, Phenol ethers, Saturated hydrocarbons, Phenols, Unsaturated hydrocarbons trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
Aporphines 889
Benzene and substituted derivatives 59
Benzofurans 37
Cinnamic acids and derivatives 107
Diazines 8
Fatty Acyls 286
Flavonoids 2120
Glycerolipids 89
Isoquinolines and derivatives 1191
Organooxygen compounds 365
Phenol ethers 15
Phenols 37
Prenol lipids 604
Proaporphines 88
Purine nucleosides 50
Saturated hydrocarbons 105
Steroids and steroid derivatives 661
Sulfonyl halides 27
Tetrahydroisoquinolines 23
Unsaturated hydrocarbons 52

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm Aporphines.

Nhóm Aporphines.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzofurans.

Nhóm Benzofurans.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Diazines.

Nhóm Diazines.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Glycerolipids.

Nhóm Glycerolipids.

Nhóm Isoquinolines and derivatives.

Nhóm Isoquinolines and derivatives.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Phenol ethers.

Nhóm Phenol ethers.

Nhóm Phenols.

Nhóm Phenols.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Proaporphines.

Nhóm Proaporphines.

Nhóm Purine nucleosides.

Nhóm Purine nucleosides.

Nhóm Saturated hydrocarbons.

Nhóm Saturated hydrocarbons.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Sulfonyl halides.

Nhóm Sulfonyl halides.

Nhóm Tetrahydroisoquinolines.

Nhóm Tetrahydroisoquinolines.

Nhóm Unsaturated hydrocarbons.

Nhóm Unsaturated hydrocarbons.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items