Sesami Nigrum Semen

Vừng Đen - Hạt

Dược liệu Vừng Đen - Hạt từ Hạt của loài Sesamum indicum thuộc Họ Pedaliaceae.
Pedaliaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Vừng đen (Sesami Nigrum Semen) là hạt già phơi khô của cây Vừng đen (Sesanum indicum DC.), họ Vừng (Pedaliaceae). Cây có nguồn gốc từ khu vực Nam Á và được di thực đến nhiều nơi trên thế giới như châu Phi, châu Mỹ, Đông Nam Á và châu Âu. Tại Việt Nam, cây vừng đen được trồng phổ biến ở khắp các vùng miền trong cả nước. Theo y học cổ truyền, vừng đen được dùng chủ trị các bệnh như thiếu máu do huyết hư, tóc bạc sớm, xuất huyết do giảm tiểu cầu, táo bón và ít sữa sau sinh. Thành phần hóa học chính trong hạt vừng gồm dầu (40–55%), các hợp chất như pedaliin, planteose, sesamose, sesamin, sesamolin và sesamol. Dầu vừng chứa acid đặc (12–16%), acid loãng (75–80%), phần không xà phòng hóa (0,9–1,7%) và lexitin (khoảng 1%), cùng với các chất như sesamin (0,25–1%) và sesamol (0,1%).

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Vừng Đen - Hạt
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Sesami Nigrum Semen
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Hạt (Sesami)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Vừng Đen - Hạt từ bộ phận Hạt từ loài Sesamum indicum.

Mô tả thực vật: Cây vừng là một loại cỏ nhỏ, thân có nhiều lông, cao chừng 0,6m, sống hằng năm. Lá mọc đối, đơn, không có lá kèm, nguyên, có cuống. Hoa trắng mọc đơn độc ở kẽ lá, lưỡng tính, không đều, có cuống ngắn. Đài hơi hợp ở gốc. Tràng hình ống loe ra thành hai mồi, môi dưới gồm 3 thùy, mỗi trên 2 thùy, 4 nhị. 2 to, 2 nhỏ, 2 lá noãn, đầu nhụy có 2 nuốm, bầu có vách già chia thành 4 ô, mỗi ô chứa một dãy dọc nhiều noãn. Quả nang dìa, 4 ô mở thành 4 mảnh. Nhiều hạt nhỏ màu vàng hay nâu đen, Lá mầm chứa nhiều dầu.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Sesamum indicum được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Sesamum indicum

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Lamiales

Family: Pedaliaceae

Genus: Sesamum

Species: Sesamum indicum

Phân bố trên thế giới: nan, Benin, Malawi, Tanzania, United Republic of, Nepal, Korea, Republic of, Singapore, Sri Lanka, Spain, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Angola, United Arab Emirates, Australia, Madagascar, Indonesia, Palestine, State of, Nigeria, Russian Federation, Honduras, Burkina Faso, Guatemala, India, Brazil, Peru, Argentina, Viet Nam, Thailand, United States of America, China, Pakistan

Phân bố tại Việt nam: Quảng Ngãi

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Nhóm hóa học; Hạt Vừng chứa dầu màu vàng (40.55%), nước (5-8%), protein (20-22%), tro (5%, trong đó có 1.7mg đồng), Canxi oxalat (1%), chất không có nitơ (6.3-8.8%) và các chất pedaliin planteose, sesamose, sesamin, sesamolin, sesamol. Dầu Vừng chứa acid đặc (12-16%) và acid loãng (75-80%), phần không xà phòng hoá (0.9-1.7%) và lexitin (khoảng 1%). Trong dầu có chất sesamin (tỷ lệ chừng 0.25-1%) và chất sesamol (tỷ lệ chừng 0.1%).

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Sesamum indicum đã phân lập và xác định được 151 hoạt chất thuộc về các nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids, Lignan glycosides, Cinnamic acids and derivatives, Dibenzylbutane lignans, Flavonoids, Steroids and steroid derivatives, Naphthalenes, Organooxygen compounds, Fatty Acyls, Benzodioxoles, Phenols, Prenol lipids, Anthracenes, Furanoid lignans trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
2-arylbenzofuran flavonoids 99
Anthracenes 454
Benzodioxoles 360
Cinnamic acids and derivatives 1693
Dibenzylbutane lignans 192
Fatty Acyls 432
Flavonoids 142
Furanoid lignans 1606
Lignan glycosides 615
Naphthalenes 38
Organooxygen compounds 1150
Phenols 229
Prenol lipids 871
Steroids and steroid derivatives 1459

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids.

Nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids.

Nhóm Anthracenes.

Nhóm Anthracenes.

Nhóm Benzodioxoles.

Nhóm Benzodioxoles.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Dibenzylbutane lignans.

Nhóm Dibenzylbutane lignans.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Furanoid lignans.

Nhóm Furanoid lignans.

Nhóm Lignan glycosides.

Nhóm Lignan glycosides.

Nhóm Naphthalenes.

Nhóm Naphthalenes.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Phenols.

Nhóm Phenols.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items